menu_book
Headword Results "đối mặt" (1)
đối mặt
English
Vface
Vconfront
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
swap_horiz
Related Words "đối mặt" (1)
đối mặt vấn đề
English
Phraseface a problem
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.
format_quote
Phrases "đối mặt" (8)
đổi mật khẩu
change password
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
Many countries are facing a shortage of clean water.
Đội bóng đang đối mặt với nguy cơ xuống hạng.
The team is facing the risk of relegation.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index