VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "đối mặt" (1)

Vietnamese đối mặt
English Vface
Vconfront
Example
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
My Vocabulary

Related Word Results "đối mặt" (1)

Vietnamese đối mặt vấn đề
English Phraseface a problem
Example
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.
My Vocabulary

Phrase Results "đối mặt" (7)

đổi mật khẩu
change password
Chúng ta phải đối mặt vấn đề ngay.
We must face the problem now.
Anh ấy đối mặt với khó khăn.
He is facing difficulties.
Thế giới đang đối mặt với nhiều cuộc khủng hoảng.
The world is facing many crises.
Các nhóm tình nguyện chuyên giám sát hoạt động thực thi nhập cư tại Mỹ cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn.
Volunteer groups monitoring immigration enforcement activities in the US say they are facing increasing pressure from federal forces.
Các nhóm tình nguyện cho biết họ đang đối mặt áp lực ngày càng lớn từ lực lượng liên bang, trong đó có việc bị các đặc vụ tìm đến tận nhà.
Volunteer groups say they are facing increasing pressure from federal forces, including agents coming to their homes.
Nhiều quốc gia đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt nước sạch.
Many countries are facing a shortage of clean water.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y